gạo chiêm

Học thuật
Thân thiện
gạo chiêm

Gạo chiêm được đong vào bao để vận chuyển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gạo của thứ lúa gặt vào tháng Năm âm lịch: "Gạo chiêm" loại gạo thu hoạch từ vụ lúa được gieo cấy thu hoạch vào mùa , thường cho thu hoạch chính vào khoảng tháng Năm âm lịch. Đây một trong hai vụ lúa chính trong nămmiền Bắc Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi năm nay trồng lúa chiêm, nên ăn toàn gạo chiêm. (Nhà tôi năm nay trồng lúa chiêm, nên ăn toàn gạo chiêm.)
    • Gạo chiêm thường hạt nhỏ dẻo hơn gạo mùa. (Gạo chiêm thường hạt nhỏ dẻo hơn gạo mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vụ chiêm": chỉ mùa vụ thu hoạch lúa chiêm.
    • Vụ chiêm năm nay được mùa. (Vụ chiêm năm nay được mùa.)
  • "Lúa chiêm": chỉ giống lúa được trồng trong vụ chiêm.
    • Đồng lúa chiêm đang thì con gái. (Đồng lúa chiêm đang thì con gái.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúa chiêm (danh từ): giống lúa trồng vụ chiêm.
  • Gạo mùa (danh từ): gạo của thứ lúa gặt vào mùa thu (tháng Mười âm lịch), thường đối lập với "gạo chiêm".
  • Vụ chiêm (danh từ): mùa vụ canh tác thu hoạch lúa chiêm.
Từ đồng nghĩa
  • Gạo vụ : cách gọi khác dựa trên thời điểm thu hoạch vào mùa .
  • Gạo tháng Năm: cách gọi theo tháng thu hoạch chính.
Thông tin bổ sung
  • Văn hóa nông nghiệp: Thuật ngữ "chiêm" bắt nguồn từ chữ Hán "占", có nghĩadự đoán, liên quan đến việc canh tác phụ thuộc nhiều vào thời tiết. Vụ chiêm (hay vụ thu) vụ lúa quan trọng, thường gặp nhiều thách thức về thời tiết như hạn hán hoặc bão sớm so với vụ mùa.
gạo chiêm

Gạo chiêm được đong vào bao để vận chuyển.

  1. Gạo của thứ lúa gặt vào tháng Năm âm lịch.